• Nam Thiên Phát
  • Nam Thiên Phát
  • Nam Thiên Phát
  • Nam Thiên Phát
Hỗ Trợ Online
  • 09633632350963363235
Tin Tức Mới
Sản Phẩm Mới
Quảng Cáo
Chuyển đổi Quang - Điện FT-802S35

Chuyển đổi Quang - Điện FT-802S35

Mã Hàng: Chuy?n đ?i Quang - Đi?n PLANET FT-802S35

Giá: 1,650,000 VND
Size:
Màu Sắc:
Tình Trạng: Còn Hàng

Giới Thiệu Sản Phẩm

Chuyển đổi Quang-Điện PLANET FT-802S35

Fast Ethernet Bridge Media Converter PLANET FT-802S35

Sản phẩm chuyển đổi quang điện PLANET FT-802S35 là bộ chuyển đổi giữa 100Base-FX quang và 10/100Base-TX cáp xoắn (STP). Nó hỗ trợ cả hai chế độ song công và đơn công có thể lựa chọn được và hỗ trợ nhiều dạng cáp quang. Bộ chuyển đổi tự thích nghi tới mức hiệu năng cao nhất hỗ trợ các thiết bị nối tới cổng STP. Khi thiết bị kết nối là chuyển mạch hoặc trạm làm việc hỗ trợ song công, bộ chuyển đổi sửa theo mode song công và cung cấp một băng thông có hiêu lực bằng 200Mbps. Khi thiết bị kết nối là Hub hoặc trạm làm việc hỗ trợ chỉ đơn công, bộ chuyển đổi chỉ cấp băng thông bình thường 100Mbps. Trong giao diện cáp quang, cổng quang của bộ chuyển đổi hoạt động ở 1310 nm và sử dụng các đầu nối SC, RJ-45. Chế độ đơn mode (single-mode) hỗ trợ khoảng cách tối đa 35 km.

Sử dụng chức năng Link Pass Through của bộ chuyển đổi thông minh, những lỗi cáp mạng dễ dàng và nhanh chóng cô lập để giảm tối thiếu thời gian tắt kết nối. Chức năng Link Pass Through là sự kết hợp của hai cơ cấu: Link Loss Carry Forward (LLCF) và Link Loss Return (LLR). Khi LLCF được kích hoạt, các cổng không truyền tín hiệu kết nối cho đến khi chúng nhận được tín hiệu kết nối từ cổng đối diện. Mất kết nối là 'carried forward' để quản lý chuyển mạch hoặc Hub đang gửi kết nối.

LLCF có thể được sử dụng cho cả hai cổng cáp đồng và quang. Khi LLR (Link Loss Return) được bật, bộ phát quang sẽ tắt ngay nếu bộ thu không nhận được kết nối đúng. Nếu một trong các bộ điều khiển quang bị lỗi, bộ chuyển đổi với LLR được bật quay lại điều kiện không kết nối tới thành phần đối tác bên kia. LLR được sử dụng để cảm nhận lỗi kết nối chỉ đối với cổng quang. Cả hai có thể ngay lập tức cảnh báo cho người quản trị mạng biết về lỗi đối với việc kết nối đường truyền và cung cấp giải pháp theo dõi mạng hiệu quả.

FT-802S35 series là bộ chuyển đổi với chức năng LFP (Link Fault Pass Through function) (LLCF/LLR) và thiết kế chuyển mạch DIP. LLCF/LLR có thể ngay lập tức báo cho người quản trị mạng những lỗi kết nối đường truyền và cung cấp giải pháp theo dõi hệ thống mạng hiệu quả. Chuyển mạch DIP cung cấp chức năng tắt hoặc bật LFP.

LLCF (Link Loss Carry Forward) có nghĩa là khi thiết bị đã kết nối tới bộ chuyển đổi và đường TP bị mất kết nối, bộ chuyển đổi quang sẽ tắt ngay việc kết nối truyền. LLR (Link Loss Return) có nghĩa là khi thiết bị đã được kết nối đến bộ chuyển đổi và khi cáp quang mất kết nối, bộ chuyển đổi quang sẽ ngắt ngay kết nối truyền. Cả hai đều có thể ngay lập tức báo cho người quản trị mạng về lỗi đường kết nối và cung cấp giải pháp theo dõi mạng hiệu quả nhất.

Đặc tính kỹ thuật

-         Tuân theo chuẩn IEEE 802.3u 100 BaseTx,100Base-FX Ethernet 
Kết nối : 1 cáp xoắn RJ 45( Auto MDI/MDI-X), tuân theo chuẩn EIA 568 IEEE802.3,IEEE802.3 10/100Base TX, 100BaseFX

-         Cáp quang bước sóng 1310nm

-         Tốc độ truyền dữ liệu TP : 10/100 Mbps, FX : 100Mbps

-         Hỗ trợ chế độ song công

-         Full hoặc Half Duplex Auto Negotiation (TP)

-         Full hoặc Half duplex DIP-Switch (FX)

-         Đèn chỉ thị : PWR, FX LNK/ACT, FX FDX/COL, TP 100, TP LNK/ACT, TP FDX/COL

Thông số kỹ thuật

Product
Protocol IEEE 802.3, 10BASE-T 
IEEE 802.3u, 100BASE-TX
IEEE 802.3u, 100BASE-FX
IEEE 802.3x, Flow Control
Dimensions (W x D x H) 97 x 69 x 26 mm
Weight 0.2kg
Power Input 5V DC, 2A, max.
Power Supply AC Adapter 100-240VAC Frequency: 50-60Hz
Enclosure Compact-sized metal housing
Case with anticorrosion treatment
Electrostatic paint
Connectors and Cables
Shielded Twisted-pair RJ45, Category 5 (EIA/TIA 568)
Fiber-optic FT-801 : ST / Multi-mode / 2km
FT-802 : SC / Multi-mode / 2km
FT-803: MTRJ / Multi-mode / 2km
FT-802S15 : SC / Single mode / 15km
FT-802S35 : SC / Single mode / 35km
FT-802S50 : SC / Single mode / 50km
FT-806A20: WDM SC / Single mode / 20km
FT-806B20: WDM SC / Single mode / 20km
FT-806A60: WDM SC / Single mode / 60km
FT-806B60: WDM SC / Single mode / 60km
Multi-mode Cable 50/125, 62.5/125 µm
Single-mode (SM) Cable 9/125 µm
Optic Wavelength FT-801: 1310nm
FT-802: 1310nm
FT-803: 1310nm
FT-802S15: 1310nm
FT-802S35: 1310nm
FT-802S50: 1310nm
FT-806A20: TX: 1310nm; RX: 1550nm
FT-806B20: TX: 1550nm; RX: 1310nm
FT-806A60: TX: 1310nm; RX: 1550nm
FT-806B60: TX: 1550nm; RX: 1310nm
Max. Launch Power (dBm) FT-801: -14
FT-802: -14
FT-803: -14
FT-802S15:0
FT-802S35:-8
FT-802S50:0
FT-806A20:-8 
FT-806B20:-8
FT-806A60:0 
FT-806B60:0
Min. Launch Power (dBm) FT-801: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
FT-802: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
FT-803: -20 (62.5/125µm), -23.5 (50/125µm)
FT-802S15: −20
FT-802S35: -15
FT-802S50:-5
FT-806A20:-14
FT-806B20:-14
FT-806A60:-5 
FT-806B60:-5
Receive Sensitivity (dBm) FT-801: -31.8
FT-802: -31.8
FT-803: -31.8
FT-802S15: -32
FT-802S35:-34
FT-802S50: -35
FT-806A20:-31
FT-806B20:-31
FT-806A60:-34 
FT-806B60:-34
Maximum Input Power (dBm) FT-801: -14
FT-802: -14
FT-803: -14
FT-802S15:0
FT-802S35:0
FT-802S50:0
FT-806A20:0
FT-806B20:0
FT-806A60:0 
FT-806B60:0
Supported Distances and Functions
Shielded Twisted-pair 100m (328 ft.)
Multi-mode Fiber Optic 412m (1,350 ft.) (half-duplex)
2km (1.2 miles) (full-duplex)
Single-mode (SM) 412m (1,350 ft.) (half-duplex)
15km (9 miles) (full-duplex)
20km (12 miles) (full-duplex)
35km (21 miles) (full-duplex)
50km (31 miles) (full-duplex)
60km (37 miles) (full-duplex)
Port Mode TP: Half and full duplex, auto-negotiation
FX: Half and full duplex via DIP switch
Environment & Emissions
Operating Environment Temperature: 0~50 degrees C
Humidity: 5~90% non-condensing
Storage Environment Temperature: -40~70 degrees C
Humidity: 5~90% non-condensing
Emissions FCC Class A, CE Class A


-         Sản xuất tại Taiwan.         

-         Bảo hành: 12 tháng.

Comments - Đánh Giá Khách Hàng

Sản Phẩm Cùng Nhóm

Chassis PLANET MC-1500
Chassis PLANET MC-1500
Giá: 7,000,000 VND
Chassis PLANET MC-700
Chassis PLANET MC-700
Giá: 4,250,000 VND
VC-202A
VC-202A
Giá: 2,100,000 VND
 VC-234
VC-234
Giá: 2,050,000 VND
VC-201A
VC-201A
Giá: 1,950,000 VND
Trang 1 / 2
Go Top